xuệch xoạc

xuệch xoạc

Chữ viết của cậu bé rất xuệch xoạc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thẳng hàng, không ngay ngắn: "xuệch xoạc" chỉ trạng thái các vật thể hoặc đường nét bị lệch lạc, không đều đặn, không thẳng thớm.
    • Lộn xộn, cẩu thả: Dùng để mô tả hình dáng, cách sắp xếp hoặc chữ viết thiếu trật tự, không chỉn chu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chữ viết của cậu ấy xuệch xoạc quá, khó đọc lắm. (Chữ viết không thẳng hàng, lộn xộn, gây khó khăn khi đọc.)
    • Hàng ghế trong lớp bị xếp xuệch xoạc, cần phải lại. (Các ghế không ngay ngắn, cần điều chỉnh lại.)
    • Bức tranh treo xuệch xoạc trên tường, trông rất mất thẩm mỹ. (Bức tranh bị lệch, không cân đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "viết xuệch xoạc": cách viết chữ không đều, nguệch ngoạc.

    • Học sinh viết xuệch xoạc khiến bài kiểm tra khó chấm điểm. (Chữ viết lộn xộn gây khó khăn cho giáo viên.)
  • "đi đứng xuệch xoạc": dáng đi không vững, loạng choạng.

    • Sau cơn say, anh ta đi đứng xuệch xoạc như người mất thăng bằng. (Dáng đi lảo đảo, không ổn định.)
Biến thể từ gần giống
  • Xệch xạc (tính từ): không ngay ngắn, lộn xộntương tự "xuệch xoạc", nhưng thường dùng phổ biến hơn.

    • Mái tóc xệch xạc sau giờ làm việc. (Tóc rối bời, không gọn gàng.)
  • Nguệch ngoạc (tính từ): chữ viết xấu, không đều, nguệch ngoạc.

    • Chữ nguệch ngoạc như bới. (Chữ viết rất xấu, khó đọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Lộn xộn: không trật tự, hỗn loạn.
  • Lệch lạc: không đúng hướng, sai lệch.
  • Cẩu thả: làm việc thiếu chỉn chu, không cẩn thận.
Thành ngữ liên quan
  • Như mắc tóc: (thành ngữ) chỉ sự lộn xộn, rối rắm, khó gỡthường dùng để với trạng thái "xuệch xoạc".
    • Công việc của anh ấy rối như mắc tóc, mọi thứ đều xuệch xoạc. (Mọi thứ đều lộn xộn, không tổ chức.)